Hotline 09. 65.85.65.85
   

20 từ vựng tiếng Trung dùng để miêu tả ngoại hình

Cập nhật: 08/05/2019
Lượt xem: 227
Chào các bạn, khi bạn muốn dùng tiếng Trung để miêu tả về người yêu của mình thì cần nói như thế nào? chủ đề này tuy rất là khó nhưng cũng rất cần thiết đúng không nào? Hôm nay xin giới thiệu đến các bạn

20 từ vựng tiếng Trung dùng để miêu tả ngoại hình




1. Cao: 高 Gāo
他个子很高
他個子很高
Tā gèzi hěn gāo
Anh ấy rất cao
 
2.Lùn : Ǎi
他个子矮,但他跑得快
他個子矮,但他跑得快
Tā gèzi ǎi, dàn tā pǎo dé kuài
Anh ta thấp nhưng chạy rất nhanh
 
3. Béo: Pàng
寒假结束后,她好像有点儿发胖。
寒假結束後,她好像有點兒發胖。
Hánjià jiéshù hòu, tā hǎoxiàng yǒudiǎn er fāpàng.
Sau kỳ nghỉ đông, cô ấy có vẻ hơi mập.

4. Gầy: Shòu
她明显是更加瘦了
她明顯是更加瘦了
Tā xiànzài míngxiǎn shì gèngjiā shòule
cô ấy rõ ràng là càng gầy hơn rồi
 
5. Mặt tròn: 苹果脸 Píng guǒ liǎn
一般苹果脸的女孩很漂亮
一般蘋果臉的女孩很漂亮
Yībān píngguǒ liǎn de nǚhái hěn piàoliang
Cô gái có khuôn mặt tròn thường rất xinh đẹp.
 
6. Mặt búp bê: 娃娃脸 wá wa liǎn
她长得是娃娃脸, 但心肠很毒
她長得是娃娃臉, 但心腸很毒
Tā zhǎng dé shì wáwá liǎn, dàn xīncháng hěn dú
Cô ấy trông như mặt búp bê nhưng trái tim lại rất độc ác.
 
7. Mặt chữ điền: 四方脸 sì fāng liǎn
他是个四方脸,看起来端正庄严
他是個四方臉,看起來端正莊嚴
Tā shìgè sìfāng liǎn, kàn qǐlái duānzhèng zhuāngyán
Anh ta có khuôn mặt chữ điền, trông rất nghiêm nghị.

8. Mặt dài 长方脸: Cháng fāng liǎn
那个长方脸的男人
那個長方臉的男人
Nàgè cháng fāng liǎn de nánrén
Người đàn ông đó có khuôn mặt dài
 
9. Yiểu điệu: 纤细 Qiān xì
她那纤细的手指用了好长时间才将丝带解开
她那纖細的手指用了好長時間才將絲帶解開
Tā nà xiānxì de shǒuzhǐ yòngle hǎo cháng shíjiān cái jiāng sīdài jiě kāi
Cô ấy dùng những ngón tay dài yểu điệu để tháo dây ruy băng.
 
10. Thon thả: 苗条 miáo tiào
她身材苗条
她身材苗條
Tā shēncái miáotiáo
Thân hình cô ấy mảnh mai
 
11. Tóc đuôi ngựa: 马尾 mǎ wěi
女孩子梳一个马尾辫,看着活泼可爱
女孩子梳一個馬尾辮,看著活潑可愛
Nǚ háizi shū yīgè mǎwěi biàn, kànzhe huópō kě ài
Cô gái buộc tóc đuôi ngựa nhìn thật sinh động và đáng yêu
 
12. Hiền lành: 善良 Shàn liáng
她心地善良,从来没有恶念
她心地善良,從來沒有惡念
Tā xīndì shànliáng, cónglái méiyǒu èniàn
Cô ấy tốt bụng, chưa bao giờ có suy nghĩ xấu xa.
 
13. Tóc đen: 乌黑头发 wū hēi tóu fā
她的皮肤明亮, 头发乌黑有光泽
她的皮膚明亮, 頭髮烏黑有光澤
Tā de pífū míngliàng, tóufǎ wūhēi yǒu guāngzé
Da cô ấy sáng, tóc cô ấy đen và sáng bóng.
 
14. Tóc nâu: 棕色头发 Zōng sè tóu fā
她有卷曲的棕色头发
她有捲曲的棕色頭髮
Tā yǒu juǎnqū de zōngsè tóufǎ
Cô ấy có mái tóc nâu xoăn
 
15. Mày lá liễu: 柳叶眉 liǔyě méi
她长着柳叶眉
她長著柳葉眉
Tā zhǎngzhe liǔyèméi
Cô ấy có đôi lông mày lá liễu
 
16. Mắt 2 mí: 双眼皮 Shuāng yǎn
我觉得她做了双眼皮手术
我覺得她做了雙眼皮手術
Wǒ juédé tā zuòle shuāng yǎnpí shǒushù
Tôi nghĩ rằng cô ấy đã phẫu thuật mắt hai mí.
 
17. Mắt 1 mí: 单眼皮 Dān yǎn pí
她的单眼皮很迷人
她的單眼皮很迷人
Tā de dānyǎnpí hěn mírén
Mắt một mí của cô ấy thật quyến rũ
 
18. Tướng mạo: 相貌 Xiàng mào
女生们正在仔仔细细地谈论他的相貌
女生們正在仔仔細細地談論他的相貌
Nǚshēngmen zhèngzài zǐ zǐxì xì de tánlùn tā de xiàngmào
Các cô gái đang bàn luận về tướng mạo của anh ta
 
19. Đanh đá: 泼辣 pō là
她的个性很泼辣
她的個性很潑辣
Tā de gèxìng hěn pōlà
Tính cách của cô ấy rất đanh đá
 
20. Dịu dàng: 温柔 Wēn róu
她温柔地笑着
她溫柔地笑著
Tā wēnróu de xiàozhe
Cô ấy khẽ mỉm cười dịu dàng

xem thêm : Mục lục từ vựng của 1000 chuyên ngành bằng tiếng Trung
 
Như vậy, trung tâm tiếng Trung Việt - Trung đã giới thiệu đến các bạn 1 chủ đề rất cần thiết đúng không nào, hi vọng là có thể bổ sung thêm vào kho từ vựng tiếng Trung của các bạn. Nếu như bạn yêu thích học tiếng Trung thì hãy đến ngay với tiengtrung.vn của thầy Phạm Dương Châu nhé!


Ý kiến bình luận:
Bình luận từ thành viên
Bình luận từ Facebook
Các bạn vui lòng điền đầy đủ thông tin vào ô bên dưới để gửi bình luận cho chúng tôi
Các ô có dấu * cần điền đầy đủ
Thông tin liên hệ

TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG TIENGTRUNG.VN

Cơ sở 1 : Số 10 - Ngõ 156 Hồng Mai - Bạch Mai - Hà Nội
Cơ sở 2 : Tầng 4 Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy - Hà nội
09. 4400. 4400 - 09.6585.6585 - 09.8595.8595

Giờ làm việc :
8h sáng tới 21h15 các ngày trong tuần 
(Kể cả chủ nhật )
Riêng thứ 7 làm việc từ 8h sáng tới 17h.

DMCA.com Protection Status
 
 

Trung tâm tiếng Trung được hâm mộ nhất trên Youtube

Đăng ký thông tin nhận tài liệu tiếng trung miễn phí

Fanpage Học tiếng Trung giao tiếp miễn phí uy tín nhất

Bản quyền thuộc về Tiengtrung.vn. Xem phiên bản di động.
Đang online: 39
Tổng truy cập: 3.962.541