Hotline 09. 65.85.65.85
     

Học tiếng Trung theo chủ đề: Cướp giật

Cập nhật: 08/08/2016
Lượt xem: 2255
Học tiếng Trung tại Hà Nội hiệu quả cùng Trung tâm tiếng Trung - Tiengtrung.vn. Bài học hôm nay chúng ta cùng xem một đoạn hội thoại ngắn bàn luận về vấn đề:
1. 嘿,我的包。Hēi, wǒ de bāo. Ơ, túi xách của tôi.
 
2. 打劫了。来人哪!Dǎjié le. Lái rén nǎ! Cướp! Giúp tôi với!
 
3. 出什么事?Chū shénme shì? Xảy ra chuyện gì thế?
 
4. 有人抢了我的包。Yǒu rén qiǎng le wǒ de bāo. Có kẻ giật túi xách của tôi.
 
5. 在哪儿?Zài nǎr? Ở đâu?
 
6. 向那儿跑了。Xiàng nàr pǎo le. Hắn chạy về hướng đó.
 
7. 别动,我去追。Bié dòng, wǒ qù zhuī. Đứng yên, tôi sẽ đuổi theo.
 
8. 赶快报警。Gǎnkuài bàojǐng. Mau báo cảnh sát đi.
 
9. 叫警察。打110. Jiào jǐngchá. Dǎ 110. Gọi cảnh sát. Số 110.
 
10. 可我的手机在包里呢!
 
Kě wǒ de shǒujī zài bāo lǐ ne!
 
Nhưng điện thoại của tôi ở trong túi xách!
 
11. 用我的。Yòng wǒ de. Dùng điện thoại của tôi đi.
 
12. 喂,警察,我的包被抢了。
 
Wéi, jǐngchá, wǒ de bāo bèi qiǎng le.
 
Alô, cảnh sát hả, túi xách của tôi bị cướp rồi.
 
13. 在哪儿?Zài nǎr? Ở đâu?
 
14. 在王府井小吃街上。
 
Zài Wángfǔjǐng xiǎochī jiē shàng.
 
Ở phố đồ ăn Vương Phủ Tỉnh.
 
15. 我们马上到。Wǒmen mǎshàng dào. Chúng tôi sẽ đến ngay.
 
16. (把手机还给路人)谢谢!
 
(Bǎ shǒujī hái gěi lùrén) xièxiè!
 
(Trả điện thoại di động cho người đi đường) Cảm ơn!
 
17. 谁的包被抢了?Shéi de bāo bèi qiǎng le? Túi xách của ai bị giật?
 
18.
 
- 什么样子的包?Shénme yàngzi de bāo? Túi xách trông thế nào?
 
- 红色的。Hóngsè de. Màu đỏ.
 
19. 里面有什么?Lǐmiàn yǒu shénme? Bên trong có cái gì?
 
20. 钱包、护照,还有手机。
 
Qiánbāo, hùzhào, hái yǒu shǒujī.
 
Ví tiền, hộ chiếu, và điện thoại di động.
 
21. 人没追上,却看见了这个包。
 
Rén méi zhuī shàng, què kàn jiàn le zhè ge bāo.
 
Tôi không đuổi kịp, nhưng thấy chiếc túi xách này.
 
22. 是你的包吗?Shì nǐ de bāo ma? Có phải túi xách của cô không?
 
23. 看看丢了什么?Kàn kàn diū le shénme? Kiểm tra xem có mất gì không?
 
24. (打开包)钱包和手机都没了。上帝保佑护照还在。
 
(Dǎ kāi bāo) Qiánbāo hé shǒujī dōu méi le. Shàngdì bǎoyòu hùzhào hái zài.
 
(Mở túi ra) Ví tiền và điện thoại đều mất rồi. Cảm ơn trời, hộ chiếu vẫn còn.
 
25. 咳,破财免灾吧。出门逛街时,最好把包背在身上。
 
Hāi, pòcái miǎnzāi ba. Chūmén guàngjiē shí, zuì hǎo bǎ bāo bèi zài shēnshang.
 
Haizz, của đi thay người. Lúc cô đi dạo phố, tốt nhất là đeo túi trên người.
 
26. 谢谢警察!也谢谢你,小伙子。
 
Xièxie jǐngchá! Yě xièxie nǐ, xiǎohuǒzi.
 
Cảm ơn anh cảnh sát! Cũng cảm ơn chàng trai trẻ.
 
27. 没什么,应该的。可惜没有抓住那家伙,让他跑了。
 
Méi shénme, yīnggāi de. Kěxī méi yǒu zhuā zhù nà jiāhuo, ràng tā pǎo le.
 
Không có gì, việc nên làm mà. Đáng tiếc là không tóm được tên đó, để hắn
 
chạy mất rồi.
 
28. 不管怎样,我还是要感谢你。
 
Bù guǎn zěnyàng, wǒ háishì yào gǎnxiè nǐ.
 
Dù sao đi nữa, tôi vẫn phải cảm ơn cậu.
Ý kiến bình luận:
Bình luận từ thành viên
Bình luận từ Facebook
Các bạn vui lòng điền đầy đủ thông tin vào ô bên dưới để gửi bình luận cho chúng tôi
Các ô có dấu * cần điền đầy đủ
ĐĂNG KÝ THÔNG TIN
NHẬN TÀI LIỆU TIẾNG TRUNG MIỄN PHÍ
Nhận ngay
Thông tin liên hệ

TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG TIENGTRUNG.VN

Cơ sở 1 : Số 10 - Ngõ 156 Hồng Mai - Bạch Mai - Hà Nội
Cơ sở 2 : Tầng 4 Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy - Hà nội
09. 4400. 4400 - 09.6585.6585 - 09.8595.8595

Giờ làm việc :
8h sáng tới 21h15 các ngày trong tuần 
(Kể cả chủ nhật )
Riêng thứ 7 làm việc từ 8h sáng tới 17h.

DMCA.com Protection Status
 
 

Trung tâm tiếng Trung được hâm mộ nhất trên Youtube

Đăng ký thông tin nhận tài liệu tiếng trung miễn phí

Fanpage Học tiếng Trung giao tiếp miễn phí uy tín nhất

Bản quyền thuộc về Tiengtrung.vn. Xem phiên bản di động.
Đang online: 16
Tổng truy cập: 3.604.380