Hotline 09. 65.85.65.85
     

Học tiếng trung chủ đề hẹn hò

Cập nhật: 13/04/2016
Lượt xem: 14863
Trung tâm tiếng trung Việt Trung tự tin khẳng định chất lượng học tập uy tín hàng đầu Hà Nội
 
Bạn còn e dè, ngại ngùng những câu nói hò hẹn, những câu nói sau đây sẽ giúp bạn những câu nói hẹn hò hay nhất và dễ lấy được tình cảm của đối phương. Nếu bạn đang tán tỉnh người hoa hay cũng như muốn học hỏi cách giao tiếp sao cho hay nhất đừng bỏ lỡ video hướng dẫn chủ đề hẹn hò của thầy Phạm Dương Châu nhé.

Cùng click video và xem ngay thôi nào!

 

 
*Mời mọc
1. 星期六晚上你有空吗?Xīngqiliù wǎnshàng nǐ yǒu kòng ma?
Tối thứ bảy em có rảnh không?
2. 明天你有什么事吗?Míngtiān nǐ yǒu shén me shì ma?
Ngày mai anh có bận việc gì không?
3. 这个周末你有时间吗?Zhège zhōumò nǐ yǒu shíjiān ma?
Cuối tuần này anh có rảnh không?
4. 下个周末你有什么事?Xià gè zhōumò nǐ yǒu shé me shì?
Cuối tuần sau em có bận việc gì không?
5. 出去吃饭你好吗?Chūqù chīfàn nǐ hǎo ma?
Đi ăn cơm được không?
6. 你跟一到出去我去吃饭好吗?Nǐ gēn yī dào chūqù wǒ qù chīfàn hǎo ma?
Em đi ăn cùng anh được không? 
7. 我可以和你约会吗?Wǒ kěyǐ hé nǐ yuēhuì ma?
Anh có thể hẹn hò với em được không?
8. 有空的话, 一起去看电影怎么样?Yǒu kòng dehuà, yīqǐ qù kàn diànyǐng zěnme yàng?
Nếu rảnh chúng ta cùng đi xem phim được không?
9. 如果你没有其他安排,去跳舞怎么样?Rúguǒ nǐ méi yǒu qí tā ān pái, qù tiàowǔ zěnme yàng?
Nếu em chưa có kế hoạch gì thì đi nhảy với anh nhé?
10. 我能占用您几分钟的时间吗?Wǒ néng zhànyòng nín jǐ fēnzhōng de shíjiān ma?
Tôi có thể xin vài phút của em được không?
 
*Hẹn thời gian, địa điểm
1. 我们在哪儿见啊?Wǒmen zài nǎ'r jiàn a?
Chúng ta gặp nhau ở đâu?
2. 我们几点见面?Wǒmen jǐ diǎn jiànmiàn?
Mấy giờ chúng ta gặp nhau?
3. 我在大厅等你。Wǒ zài dàtīng děng nǐ.
Em chờ anh ở đại sảnh.
4. 周六晚上有时间吗?Zhōu liù wǎnshàng yǒu shíjiān ma?
Tối thứ 7 có rảnh không?
5. 今晚有时间吗?Jīn wǎn yǒu shíjiān ma?
Tối nay có rảnh không?
 
*Đáp lại lời hẹn
1. 好的, 那到时见。Hǎo de, nà dào shí jiàn.
Được rồi, thế thì lúc đó gặp nhau.
2. 我等你的电话。Wǒ děng nǐ de diànhuà.
Anh sẽ chờ điện thoại của em.
3. 我等你来接我。Wǒ děng nǐ lái jiē wǒ.
Em chờ anh tới đón.
4. 我把时间空出来。Wǒ bǎ shíjiān kōng chūlái.
Em sẽ sắp xếp thời gian.
5. 我取消所有约会。Wǒ qǔxiāo suǒyǒu yuēhuì.
Em sẽ hủy bỏ tất cả mọi cuộc hẹn.
6. 我很乐意和你见面。Wǒ hěn lèyì hé nǐ jiànmiàn.
Em rất vui lòng gặp anh.
7. 我一定去, 不见不散。Wǒ yīdìng qù, bùjiàn bú sàn.
Chắc chắn anh sẽ đến, không gặp không về.
8. 我周日没有什么事。Wǒ zhōu rì méiyǒu shénme shì.
Chủ nhật em không bận gì cả.
9. 我现在就去, 你等我吧。Wǒ xiànzài jiù qù, nǐ děng wǒ ba.
Em sẽ đi ngay bây giờ, anh chờ em nhé.
 
*Từ chối cuộc hẹn
1. 我的日程表排满了。Wǒ de rìchéng biǎo pái mǎn le.
Lịch làm việc của em đều kín hết rồi.
2. 我已经另有安排了。Wǒ yǐjīng lìng yǒu ān pái le.
Em có kế hoạch khác rồi.
3. 我已经约了别人了。Wǒ yǐ jīng yuē le bié rén le.
Em đã hẹn với người khác rồi.
4. 我很忙,抽不出时间来。Wǒ hěn máng, chōu bù chū shíjiān lái.
Em bận lắm, không có lúc nào rảnh cả.
5. 很可惜,我不能去见你。Hěn kěxí, wǒ bùnéng qù jiàn nǐ.
Rất tiếc, em không thể đến gặp anh được.
6. 我没有时间。Wǒ méiyǒu shíjiān.
Em không rảnh.
7. 我今天很累。Wǒ jīntiān hěn lèi.
Hôm nay em rất mệt.
8. 有今天有点儿不舒服。Yǒu jīntiān yǒudiǎn er bú shūfú.
Hôm nay em thấy trong người hơi khó chịu.
9. 不好意思, 我今天晚上加班。Bù hǎoyìsi, wǒ jīntiān wǎnshàng jiābān.
Ngại quá, tối nay em phải tăng ca.
10. 我突然有点事,不能去。Wǒ túrán yǒudiǎn shì, bùnéng qù.
Em có chút việc đột xuất nên không đi được.
 
*Tỏ tình
1. 我真的很喜欢你。Wǒ zhēn de hěn xǐhuān nǐ.
Thực lòng anh rất thích em.
2. 我爱你。Wǒ ài nǐ.
Anh yêu em.
3. 我爱上了你。Wǒ ài shàng le nǐ.
Anh yêu em mất rồi.
4. 我需要你。Wǒ xūyào nǐ.
Anh cần em.
5. 我对你真是一见钟情。Wǒ duì nǐ zhēn shi yījiànzhōngqíng.
Anh yêu em ngay từ cái nhìn đầu tiên.
6. 我不能没有你。Wǒ bùnéng méiyǒu nǐ.
Anh không thể không có em.
7. 做我的恋人吧。Zuò wǒ de liàn rén ba.
Hãy làm người yêu của anh nhé!
8. 我真的热恋着你。Wǒ zhēn de rè liàn zhe nǐ.
Anh yêu em say đắm.
9. 我从未像这样地 爱你。Wǒ cóng wèi xiàng zhèyàng de ài nǐ.
Anh chưa bao giờ yêu em như vậy.
10. 可以做我女朋友吗?Kěyǐ zuò wǒ nǚ péngyǒu ma?
Em có thể làm bạn gái của anh được không?
11. 我真心真意地爱你。Wǒ zhēnxīn zhēnyì dì ài nǐ.
Anh toàn tâm toàn ý yêu em.
12. 我爱你是不求回报的。Wǒ ài nǐ shì bù qiú huíbào de.
Anh yêu em không mong chờ đền đáp.
13. 我爱你是没有任何理由的。Wǒ ài nǐ shì méiyǒu rènhé lǐyóu de.
Anh yêu em không vì lí do gì cả.
14. 希望我们的爱天长地久。Xīwàng wǒmen de ài tiānchángdìjiǔ.
Hy vọng tình yêu chúng ta sẽ thiên trường địa cửu.
15. 我对你的爱是永恒的。Wǒ duì nǐ de ài shì yǒnghéng de.
Tình yêu anh dành cho em là vĩnh hằng!

Xem thêm các bài học cùng chủ đề:

Học tiếng trung giao tiếp cùng thầy Châu bạn sẽ cải thiện kĩ năng tiếng trung của mình thật dễ dàng, khi được truyền lửa đam mê, niềm yêu thích khi vui học tiếng trung.

Với Học tiếng trung chủ đề hẹn hò sẽ cho bạn những từ mới thật hữu ích và đa dạng phong phú ngôn từ cho bạn.
 
 
Gọi ngay để tham gia vào đại gia đình của chúng tôi!
*******
Hotline09. 4400. 4400 - 043.8636.528
Địa chỉSố 10 - Ngõ 156 Hồng Mai - Bạch Mai - Hà Nội
 
2. Website học tiếng trung online: 
 
Thegioingoaingu.com: http://thegioingoaingu.com

 

Trung tâm tiếng trung Việt Trung xin chúc các bạn học tiếng trung giao tiếp cấp tốc hiệu quả!!!


Ý kiến bình luận:
Bình luận từ thành viên
Bình luận từ Facebook
Các bạn vui lòng điền đầy đủ thông tin vào ô bên dưới để gửi bình luận cho chúng tôi
Các ô có dấu * cần điền đầy đủ
ĐĂNG KÝ THÔNG TIN
NHẬN TÀI LIỆU TIẾNG TRUNG MIỄN PHÍ
Nhận ngay
Thông tin liên hệ

TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG TIENGTRUNG.VN

Cơ sở 1 : Số 10 - Ngõ 156 Hồng Mai - Bạch Mai - Hà Nội
Cơ sở 2 : Tầng 4 Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy - Hà nội
09. 4400. 4400 - 09.6585.6585 - 09.8595.8595

Giờ làm việc :
8h sáng tới 21h15 các ngày trong tuần 
(Kể cả chủ nhật )
Riêng thứ 7 làm việc từ 8h sáng tới 17h.

DMCA.com Protection Status
 
 

Trung tâm tiếng Trung được hâm mộ nhất trên Youtube

Đăng ký thông tin nhận tài liệu tiếng trung miễn phí

Fanpage Học tiếng Trung giao tiếp miễn phí uy tín nhất

Bản quyền thuộc về Tiengtrung.vn. Xem phiên bản di động.
Đang online: 7
Tổng truy cập: 3.591.830