Hotline 09. 65.85.65.85
     

Học tiếng trung giao tiếp cấp tốc theo chủ đề kiện tụng

Cập nhật: 13/04/2016
Lượt xem: 2474
Trung tâm tiếng trung

HỌC TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ KIỆN TỤNG
 
kiện tụng


Nội dung bài học:


Phần 1:

1. 保释人Bǎoshì rén: người bảo lãnh
 
2. 被上诉人 Bèi shàngsù rén: người bị khiếu nại
 
3. 申诉人Shēnsù rén: người chống án
 
4. 公证人Gōngzhèngrén: người công chứng
 
5. 遗赠人Yízèng rén: người để lại di sản
 
6. 被监护人Bèi jiānhùrén: người được giám hộ
 
7. 受遗赠人Shòu yízèng rén: người được nhận di sản
 
8. 受让人Shòu ràng rén: người được nhượng
 
9. 被继承人Bèi jìchéngrén: người được thừa kế
 
10. 监护人Jiānhùrén: người giám hộ
 
11. 上诉人Shàngsù rén : người khiếu nại
 
12. 起诉人Qǐsù rén: người khởi tố
 
13. 证人Zhèngrén: người làm chứng
 
14. 宣誓证人Xuānshì zhèng rén: người làm chứng tuyên thệ
 
15. 破产者Pòchǎn zhě: người phá sản
 
16. 诽谤者Fěibàng zhě: người phỉ báng, người nói xấu
 
17. 遗产管理人Yíchǎn guǎnlǐ rén: người quản lý di sản
 
18. 渎职者  Dúzhí zhě: người thiếu trách nhiệm
 
19. 继承人Jìchéngrén: người thừa kế
 
20. 假定继承人Jiǎdìng jìchéngrén: người thừa kế giả định
 
21. 限定继承人Xiàndìng jìchéngrén: người thừa kế hạn định
 
22. 授予人Shòuyǔ rén: người trao tặng
 
23. 重婚者Chónghūn zhě: người trùng hôn
 
24. 委托人Wěituō rén: người ủy nhiệm
 
25. 原告Yuángào: nguyên cáo, nguyên đơn
 
26. 破产Pòchǎn: phá sản
 
27. 传票送达员Chuánpiào sòng dá yuán: nhân viên tống đạt

Phần 2:


1. 缓刑犯Huǎnxíng fàn: phạm nhân án treo
 
2. 在逃犯Zài táofàn: phạm nhân đang chạy trốn
 
3. 刑事犯罪Xíngshì fànzuì: phạm tội hình sự
 
4. 经济犯罪Jīngjì fànzuì: phạm tội kinh tế
 
5. 初犯Chūfàn: phạm tội lần đầu
 
6. 即决犯罪Jí jué fànzuì: phạm tội tiểu hình
 
7. 重罪犯Zhòng zuìfàn: phạm trọng tội
 
8. 判决Pànjué: phán quyết
 
9. 反诉Fǎnsù: phản tố
 
10. 法医Fǎyī: pháp y
 
11. 法庭Fǎtíng: phiên tòa
 
12. 审判室Shěnpàn shì: phòng xét xử
 
13. 法官Fǎguān: quan tòa, chánh án
 
14. 管制劳动Guǎnzhì láodòng: quản chế lao động
 
15. 继承权Jìchéngquán: quyền thừa kế
 
16. 出庭Chūtíng: ra tòa
 
17. 即决裁定Jí jué cáidìng: sự kết án của chánh án không có sự tham gia của hội thẩm
 
18. 胜诉Shèngsù: thắng kiện
 
19. 私人侦探Sīrén zhēntàn: thám tử tư
 
20. 首席法官Shǒuxí fǎguān: thẩm phán tối cao
 
21. 刑期Xíngqí: thời gian thụ án
 
22. 开庭期Kāitíng qí: thời gian tòa xét xử
 
23. 主犯Zhǔfàn: thủ phạm chính
 
24. 败诉Bàisù: thua kiện
 
25. 书记员Shūjì yuán: thư ký
 
26. 保释金Bǎoshì jīn: tiền bảo lãnh 
 
27. 罚金Fájīn: tiền phạt

HỌC TIẾNG TRUNG QUỐC CÙNG CHUYÊN GIA

Gọi ngay để tham gia vào đại gia đình của chúng tôi!
*******
Hotline: 09. 4400. 4400 - 043.8636.528
Địa chỉ: Số 10 - Ngõ 156 Hồng Mai - Bạch Mai - Hà Nội.


Nếu bạn cần trợ giúp trong việc tìm hiểu và các vấn đề chung liên quan đến việc học giao tiếp tiếng trung cấp tốc - Hãy truy cập website chính thức của trung tâm Tiếng Trung Việt Trung  với địa chỉ:

  •  

  • Thegioingoaingu.com: http://thegioingoaingu.com

  • Tiengtrung.vn:             http://thegioingoaingu.com


Để được trợ giúp nhanh nhất!


 Chúc các bạn học tiếng trung cơ bản hiệu quả!

Bài giảng được biên soạn bởi thầy Phạm Dương Châu - CEO trung tâm Tiếng Trung Việt Trung.
Vui lòng ghi rõ nguồn khi  bạn chia sẻ các bài soạn tại website: thegioingoaingu.com

Ý kiến bình luận:
Bình luận từ thành viên
Bình luận từ Facebook
Các bạn vui lòng điền đầy đủ thông tin vào ô bên dưới để gửi bình luận cho chúng tôi
Các ô có dấu * cần điền đầy đủ
ĐĂNG KÝ THÔNG TIN
NHẬN TÀI LIỆU TIẾNG TRUNG MIỄN PHÍ
Nhận ngay
Thông tin liên hệ

TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG TIENGTRUNG.VN

Cơ sở 1 : Số 10 - Ngõ 156 Hồng Mai - Bạch Mai - Hà Nội
Cơ sở 2 : Tầng 4 Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy - Hà nội
09. 4400. 4400 - 09.6585.6585 - 09.8595.8595

Giờ làm việc :
8h sáng tới 21h15 các ngày trong tuần 
(Kể cả chủ nhật )
Riêng thứ 7 làm việc từ 8h sáng tới 17h.

DMCA.com Protection Status
 
 

Trung tâm tiếng Trung được hâm mộ nhất trên Youtube

Đăng ký thông tin nhận tài liệu tiếng trung miễn phí

Fanpage Học tiếng Trung giao tiếp miễn phí uy tín nhất

Bản quyền thuộc về Tiengtrung.vn. Xem phiên bản di động.
Đang online: 15
Tổng truy cập: 3.614.446