Hotline 09. 65.85.65.85
     

金融术语 Thuật ngữ tài chính-ngân hàng

Cập nhật: 27/09/2013
Lượt xem: 5284

Từ vựng tiếng trung tài chính - ngân hàng


系统接口 Giới thiệu về hệ thống Xìtǒng jiēkǒu
参数设定 Cài đặt tham số Cānshù shè dìng
应付帐款系统参数 Tham số hệ thống tài khoản A/P (aaps) Yìngfù zhàng kuǎn xìtǒng cānshù 
基本数据 Dữ liệu cơ bản Jīběn shùjù
供应厂商基本数据维护作业 Thao tác maintain dữ liệu cơ bản của Maker (apmi) Gōngyìng chǎngshāng jīběn shùjù wéihù zuòyè
应付帐款系统单据性质维护作业 Thao tác maintain tính chất chứng từ của hệ thống tài khoản A/P (aapi)
Yìngfù zhàng kuǎn xìtǒng dānjù xìngzhì wéihù zuòyè 
应付帐款系统部门预设科目维护作业 Thao tác maintain tài khoản mặc định bộ phận hệ thống tài khoản A/P (aapi) Yìngfù zhàng kuǎn xìtǒng bùmén yù shè kēmù wéihù zuòyè
帐款类别维护作业 Thao tác maintain phân loại tài khoản (aapi) Zhàng kuǎn lèibié wéihù zuòyè
应付帐款系统帐款类别科目维护作业 Thao tác maintain tài khoản phân loại của hệ thống tài khoản A/P (aapi) Yìngfù zhàng kuǎn xìtǒng zhàng kuǎn lèibié kēmù wéihù zuòyè
常用科目维护作业 Thao tác maintain tài khoản thường dùng (aapi) Chángyòng kēmù wéihù zuòyè
付款方式维护作业 Thao tác maintain hình thức thanh toán (apmi) Fùkuǎn fāngshì wéihù zuòyè
第单元 Chương Dì dānyuán
异动作业 Thao tác điều động Yìdòng zuòyè
请款作业流程 Lưu trình thao tác xin thanh toán Qǐng kuǎn zuòyè liúchéng
验收单发票号码修改作业 Thao tác điều chỉnh số hoá đơn phiếu nghiệm thu (aapp) Yànshōu dān fāpiào hàomǎ xiūgǎi zuòyè
进货发票帐款整批产生作业 Thao tác phát sinh hàng loạt tài khoản hoá đơn nhập hàng (aapp) Jìnhuò fāpiào zhàng kuǎn zhěng pī chǎnshēng zuòyè
厂商进货发票请款作业 Thao tác xin thanh toán hoá đơn nhập hàng của Maker (aapt) Chǎngshāng jìnhuò fāpiào qǐng kuǎn zuòyè
杂项请款作业流程 Lưu trình thao tác xin thanh toán các hạng mục khác Záxiàng qǐng kuǎn zuòyè liúchéng
杂项应付款项请款作业 Thao tác xin thanh toán của tài khoản A/P các hạng mục khác (aapt) Záxiàng yìngfù kuǎnxiàng qǐng kuǎn zuòyè
厂商预付请款作业流程 Lưu trình thao tác xin tạm ứng cho Maker Chǎngshāng yùfù qǐng kuǎn zuòyè liúchéng

học từ vựng tiếng trung theo chủ đề
厂商预付请款作业 Thao tác xin tạm ứng cho Maker (aapt) Chǎngshāng yùfù qǐng kuǎn zuòyè
待抵预付款查询 Tra cứu khoản tạm ứng chờ triệt tiêu (aapq) Dài dǐ yùfù kuǎn cháxún
暂估应付作业流程 Lưu trình thao tác A/P ước tính Zàn gū yìngfù zuòyè liúchéng
进货无发票帐款暂估整批产生作业 Thao tác phát sinh tất cả ước tính về tài khoản nhập hàng không hoá đơn (aapp) Jìnhuò wú fāpiào zhàng kuǎn zàn gū zhěng pī chǎnshēng zuòyè
进货发票帐款(冲暂估)整批产生作业Thao tác phát sinh tất cả tài khoản hoá đơn nhập kho (triệt tiêu phần ước tính) (aapp) Jìnhuò fāpiào zhàng kuǎn (chōng zàn gū) zhěng pī chǎnshēng zuòyè
杂项应付款项请款作业 Thao tác xin thanh toán hạng mục A/P các loại khác (aapt) Záxiàng yìngfù kuǎnxiàng qǐng kuǎn zuòyè
退货折让作业流程 Lưu trình thao tác chiết khấu hàng trả về Tuìhuò zhé ràng zuòyè liúchéng
退货折让整批产生作业 Thao tác phát sinh tất cả chiết khấu về hàng trả về (aapp) Tuìhuò zhé ràng zhěng pī chǎnshēng zuòyè 
请款折让整批产生作业 Thao tác phát sinh tất cả các chiết khấu xin thanh toán (aapp) Qǐng kuǎn zhé ràng zhěng pī chǎnshēng zuòyè
厂商退货折让维护作业 Thao tác maintain chiết khấu hàng trả về của Maker (aapt) Chǎngshāng tuìhuò zhé ràng wéihù zuòyè
厂商DM款项作业流程 Lưu trình thao tác về hạng mục DM của Maker Chǎngshāng DM kuǎnxiàng zuòyè liúchéng
厂商DM款项维护作业 Thao tác maintain hạng mục DM của Maker (aapt) Chǎngshāng DM kuǎnxiàng wéihù zuòyè
付款作业流程 Lưu trình thao tac thanh toán Fùkuǎn zuòyè liúchéng 
厂商付款单整批产生作业 Thao tác phát sinh tất cả phiếu thanh toán của Maker (aapp) Chǎngshāng fùkuǎn dān zhěng pī chǎnshēng zuòyè
付款冲帐作业 Thao tác triệt tiêu của phần thanh toán (aapt) Fùkuǎn chōng zhàng zuòyè
待抵溢付款查询 Tra cứu phần thanh toán thừa chờ triệt tiêu (aapq) Dài dǐ yì fùkuǎn cháxún
传票抛转作业流程 Lưu trình thao tác chuyển Voucher Chuánpiào pāo zhuǎn zuòyè liúchéng
应付帐款传票抛转总帐作业 Thao tác chuyển voucher tài khoản A/P sang sổ cái (aapp) Yìngfù zhàng kuǎn chuánpiào pāo zhuǎn zǒng zhàng zuòyè
传票抛转还原流程 Lưu trình phục hồi voucher chuyển Chuánpiào pāo zhuǎn huányuán liúchéng
AP系统传票抛转还原作业 Thao tác phục hối voucher chuyển trong hệ thống (aapp) AP xìtǒng chuánpiào pāo zhuǎn huányuán zuòyè
信用状开状流程 Lưu trình mở L/C Xìnyòng zhuàng kāi zhuàng liúchéng 
预购开状申请作业 Advpur L/C application (aapt) Yùgòu kāi zhuàng shēnqǐng zuòyè 
预购开状会计作业 Advpur L/C Actg (aapt) Yùgòu kāi zhuàng kuàijì zuòyè
预购开状付款作业 Advpur L/C payt (aapt) Yùgòu kāi zhuàng fùkuǎn zuòyè
外购信用状到货流程 Lưu trình hàng về của L/C hàng nhập Wài gòu xìnyòng zhuàng dào huò liúchéng
外购提单作业 thao tác nhận chứng từ hàng nhập (aapt) Wài gòu tídān zuòyè
外购到货作业 Foreign pur Arrival (aapt) Wài gòu dào huò zuòyè
外购信用状到单流程 Lưu trình chứng từ L/C hàng nhập Wài gòu xìnyòng zhuàng dào dān liúchéng
外购到单作业 Foreign pur Arriving notify (aapt) Wài gòu dào dān zuòyè
外购成本分摊 Phân bổ giá thành hàng nhập khẩu Wài gòu chéngběn fēntān
成本分摊作业 Thao tác phân bổ giá thành (aapt) Chéngběn fēntān zuòyè
期末汇差调整流程 Lưu trình điều chỉnh chênh ệch tỷ giá cuối kỳ Qímò huì chà tiáozhěng liúchéng
每月汇率维护作业 Thao tác maintain tỷ giá mỗi tháng (aooi) Měi yuè huìlǜ wéihù zuòyè
应付帐款月底重评价作业Thao tác ướcc giá lại vào cuối tháng của tài khoản A/P (gapp) Yìngfù zhàng kuǎn yuèdǐ zhòng píngjià zuòyè
应付帐款月底重评价异动记录查询 Tra cứu phần ghi nhận điều động ứơc giá lại vào cuối tháng của tài khoản A/P (gapq) Yìngfù zhàng kuǎn yuèdǐ zhòng píngjià yìdòng jìlù cháxún
月底重评价传票抛转总帐作业 Thao tác chuyển Voucher vào sổ cái của phần ứơc giá lại vào cuối tháng (gxrp) Yuèdǐ zhòng píngjià chuánpiào pāo zhuǎn zǒng zhàng zuòyè
应付帐款月底重评价异动数据打印 In dữ liệu điều động ứơc giá lại vào cuối tháng của tài khoản A/P(gapr) Yìngfù zhàng kuǎn yuèdǐ zhòng píngjià yìdòng shùjù dǎyìn
报表简介 Giới thiệu sơ lược về báo biểu Bàobiǎo jiǎnjiè 
应付凭单打印 In phiếu thanh toán (aapr) Yìngfù píngdān dǎyìn
入库退扣未匹配明细表打印 Prt Unmtchd St-i Ret/Deduct (aapr) Rù kù tuì kòu wèi pǐpèi míngxì biǎo dǎyìn
应付帐款汇总表打印 In bảng tổng hợp của tài kho A/P(aapr) Yìngfù zhàng kuǎn huìzǒng biǎo dǎyìn
厂商应付帐龄分析表打印 In bảng phân tích theo dõi A/P của maker(aapr) Chǎngshāng yìngfù zhàng líng fēnxī biǎo dǎyìn
留置金额明细表 On-Hold Amt Detail (aapr) Liúzhì jīn'é míngxì biǎo
厂商应付帐款明细表打印 In bảng chi tiết tài khoản A/P của khách hàng (aapr) Chǎngshāng yìngfù zhàng kuǎn míngxì biǎo dǎyìn
付款单打印 In phiếu thanh toán (aapr) Fùkuǎn dān dǎyìn
付款总表打印 In bảng tổng của phần thanh toán (aapr) Fùkuǎn zǒng biǎo dǎyìn
模拟付款明细表打印 Prt Payt Simulation Dtl (aapr) Mónǐ fùkuǎn míngxì biǎo dǎyìn
应付帐款分类帐打印 In tài khoản chi tiết của tài khoản A/P(aapr) Yìngfù zhàng kuǎn fēnlèi zhàng dǎyìn
帐款与分录底稿核对表 bảng đối chiếu của phần hạch toán và tài khoản (aapr) Zhàng kuǎn yǔ fēn lù dǐgǎo héduì biǎo
应付明细帐与总帐检核表 Bảng kiểm duyệt của sổ cái và tài khoản chi tiết A/P (aapr) Yìngfù míngxì zhàng yǔ zǒng zhàng jiǎn hé biǎo
预付购料申请书打印 Prt Pur Advance Application (aapr) Yùfù gòu liào shēnqǐng shū dǎyìn
开状到单应还款统计表打印 Prt L/C ArrvgNotify A/P Star (aapr) Kāi zhuàng dào dān yìng huán kuǎn tǒngjì biǎo dǎyìn
提货通知单打印 In phiếu thông báo B/L (aapr) Tíhuò tōngzhī dān dǎyìn
提单收货差异表打印 In bảng chênh lệch hàng nhập vào của B/L (aapr) Tídān shōu huò chāyì biǎo dǎyìn
信贷还款预估汇总表打印 Prt CRPayt Estimation Summ (aapr) Xìndài huán kuǎn yù gū huìzǒng biǎo dǎyìn
到货到单未匹配明细表打印 Prt Arrvl/ArrvgNt Unmtchd Dtl (aapr) Dào huò dào dān wèi pǐpèi míngxì biǎo dǎyìn
信贷月底价值重评估表打印 Prt EoM CR Re-Eval Report (aapr) Xìndài yuèdǐ jiàzhí zhòng pínggū biǎo dǎyìn
附录 Phụ lục Fùlù
程序目录 Mục lục chương trình Chéngxù mùlù
报表清单 Chi tiết báo biểu Bàobiǎo qīngdān


PHẠM DƯƠNG CHÂU - địa chỉ học tiếng trung ở hà nội Việt - Trung
Số 10 - Ngõ 156 Hồng Mai - Bạch Mai - Hà Nội

Ý kiến bình luận:
Bình luận từ thành viên
Bình luận từ Facebook
Các bạn vui lòng điền đầy đủ thông tin vào ô bên dưới để gửi bình luận cho chúng tôi
Các ô có dấu * cần điền đầy đủ
Thông tin liên hệ

TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG TIENGTRUNG.VN

Cơ sở 1 : Số 10 - Ngõ 156 Hồng Mai - Bạch Mai - Hà Nội
Cơ sở 2 : Tầng 4 Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy - Hà nội
09. 4400. 4400 - 0243.863.6528 - 09.6585.6585

Giờ làm việc :
8h sáng tới 21h15 các ngày trong tuần 
(Kể cả chủ nhật )
Riêng thứ 7 làm việc từ 8h sáng tới 17h.

DMCA.com Protection Status
 
 

Trung tâm tiếng Trung được hâm mộ nhất trên Youtube

Fanpage Học tiếng Trung giao tiếp miễn phí uy tín nhất

Bản quyền thuộc về Tiengtrung.vn. Xem phiên bản di động.
Đang online: 17
Tổng truy cập: 2.448.244