Hotline 09. 65.85.65.85
     

TỪ VỰNG HSK 4 PHẦN 3

Cập nhật: 12/03/2018
Lượt xem: 2300
HSK4 là chứng chỉ Hán ngữ sơ cấp trung theo hệ thống HSK mới, dành cho các bạn có vốn từ vựng chuẩn yêu cầu ở mức khá (khoảng 1200 từ trở lên), tương đương cấp B2 theo khung tham chiếu châu Âu (CEF). Thí sinh đạt HSK 4 có thể dùng tiếng Hán để nói về các chủ đề ở những lĩnh vực khá rộng, giao tiếp khá lưu loát với người bản địa.
Nhằm giúp các bạn trong thời gian ngắn nhất có thể tự tin vượt qua kỳ thi HSK4 này, TIENGTRUNG.VN xin cung cấp các từ vựng HSK 4  kèm theo ví dụ để các bạn nắm được từ vựng cũng như cách dùng. Với mục đích giúp các bạn có một lộ trình học chuẩn xác nhất, từ củng cố hệ thống ngữ pháp và từ vựng thi HSK đến ôn luyện chuyên sâu các kỹ năng Nghe, Đọc, Viết giúp học viên có nền tảng và kỹ năng vững chắc nhất cho kỳ thi quan trọng này.
 
 
HSK 4 - Các phó từ 31 - 57
 
31 确实 / quèshí/ Thật sự
Zhè quèshí shì gè hěn hǎo de jiànyì.
确实 很好 建议.
Đây thực sự là một gợi ý rất tốt.
 
32 任何 / rènhé/ Bất kì
Zhècì dìzhèn hěn tūrán, méiyǒu rènhé qiánzhào.
这次 地震 突然, 没有 任何 前兆.
Trận động đất lần này rất bất ngờ. Không có bất kì dấu hiệu cảnh báo nào.
 
33 仍然 / réngrán/ Vẫn
Wǒ réngrán xiāngxìn tā shì wúgū de.
仍然 相信 无辜 .
Tôi vẫn tin anh ấy vô tội.
 
34 稍微 / shāowēi/ Một chút
Shāowēi děngyīděng, mǎshàng jiù hǎo!
稍微 等一等, 马上 就好!
Chờ một chút. Tôi sẽ làm xong luôn đây!
 
35 甚至 / shènzhì/ Thực tế / Thậm chí
Tà shènzhì méi shuō zàijiàn jiù líkāi le jiā.
甚至 没说 再见 离开 .
Anh ta rời khỏi nhà mà không nói lời tạm biệt.
 
36 十分 / shífēn/ Rất
Tā gōngzuō bù shùnlì, xīnlǐ shífēn chóumèn.
工作 顺利, 心里 十分 愁闷.
Công việc của anh ấy không được thuận lợi, nên trong lòng rất không vui.
 
37 实在 / shízài/ Thực sự / Thật sự
Yī gèrén dāi zài jiālǐ shízài méi yìsi.
一个 待在 家里 实在 没意思.
Ở nhà một mình thực sự rất buồn chán.
 
38 首先 / shǒuxiān/ Đầu tiên
Yào xiǎng zuòhǎo yī jiàn shì, shǒuxiān yào yǒu xìnxīn.
要想 做好 件事, 首先 要有 信心.
Để làm tốt điều gì đó, trước tiên chúng ta phải tự tin.
 
39 顺便 / shùnbiàn/ Nhân tiện / qua
Wǒ xiàbān huíjiā, cháng shùnbiàn dào shūdiàn kànkan.
下班 回家, 顺便 书店 看看.
Tan làm về nhà, tôi thường nhân tiện đến hiệu sách
 
40 顺利 / shùnlì/ Mượt mà / Thuận lợi
Huìyì jìnxíng de hěn shùnlì.
会议 进行 得很 顺利.
Cuộc họp đã diễn ra rất thuận lợi.
 
41 提前 / tíqián/ Trước
Rúguǒ nǐ bùnéng lái, qǐng tíqián tōngzhī wǒ.
如果 不能 , 提前 通知 .
Nếu bạn không thể đến, xin vui lòng thông báo trước cho tôi.
 
42 完全 / wánquán/ Hoàn toàn
Wǒ wánquán tóngyì nǐ de guāndiǎn.
完全 同意 观点.
Tôi hoàn toàn đồng ý với ý kiến ​​của bạn.
 
43 往往 / wǎngwǎng/ Thường
Fā píqi wǎngwǎng bèi shìwéi yī gè rén ruǎnruò de biǎoxiàn.
发脾气 往往 视为 一个 软弱 表现.
Tức giận thường là biểu hiện của một người yếu đuối.
 
44 无论 / wúlùn/ Không vấn đề gì
Wúlùn fāshēng shénme shì, wǒ dōu bù huì líkāi nǐ
无论 发生 什么 , 不会 离开 .
Cho dù có chuyện gì xảy ra, anh sẽ không bao giờ rời xa em.
 
45 也许 / yěxǔ/ Có lẽ
Yěxǔ wǒ chī tài duō le, suǒyǐ hūnhūn yù shuì.
也许 吃得 太多 , 所以 昏昏欲睡.
Có lẽ tôi đã ăn quá nhiều, nên tôi cảm thấy buồn ngủ.
 
46 永远 / yǒngyuǎn/ Mãi mãi
Wǒ xīwāng wǒmen huě yǒngyuǎn zài yīqǐ.
希望 我们 永远 在一起.
Em hy vọng chúng ta sẽ ở bên nhau mãi mãi.
 
47 尤其 / yóuqí/ Đặc biệt
Hējiǔ duì shēntǐ bù hǎo, yóuqí yǐngxiǎng xīnzāng.
喝酒 身体 不好, 尤其 影响 心脏.
Uống rượu có hại cho sức khỏe, đặc biệt là đối với tim.
 
48 由于 / yóuyú/ Bởi vì
Yóuyú tiānqì èliè, fēijī yánwù le.
由于 天气 恶劣, 飞机 延误 .
Do thời tiết xấu, máy bay đã trễ.
 
49 暂时 / zànshí/ Tạm thời
Wǒ zànshí bùhuì cízhí.
暂时 不会 辞职.
Tôi sẽ không từ chức trong thời gian này.
50 正好 / zhènghǎo/ Vừa đúng, đúng lúc, thích hợp
Jīntiān tiānqī bù lě rě, zhènghǎo kěyǐ chūqù wán wán.
今天 天气 , 正好 可以 出去 玩玩.
Hôm nay trời không nóng không lạnh,  thích hợp để ra ngoài chơi .
51 / zhǐ/ Chỉ
Wǒ shēnshang zhǐ yǒu liǎng qiān yuán, bù gòu mǎi yī tái bǐjěběn diànnǎo.
身上 只有 千元, 不够 买一台 笔记本 电脑.
Tôi chỉ có hai ngàn đồng , không đủ để mua một máy tính xách tay.
 
52 只好 / zhǐhǎo/ Phải
Yínháng bù gěi wǒmen dàikuǎn, wǒmen zhǐhǎo lìng xiǎng bànfǎ
银行 我们 贷款, 我们 只好 办法.
Ngân hàng từ chối cho chúng tôi khoản vay, chúng tôi phải suy nghĩ của một cách khác.
 
53 只要 / zhǐyào/  Chỉ cần
Zhǐyào nǐ kěn xià gōngfu, zǒng kěyǐ xuéhuì de.
只要 下功夫, 可以 学会 .
Chỉ cần bạn chịu bỏ công sức , bạn luôn luôn có thể học hỏi được
54 至少 / zhìshǎo/ Ít nhất
Wǒ měitiān zhìshǎo yào shuì 8 xiǎoshí, bùrán wǒ jiù huì juédé kùn.
每天 至少 8 小时, 不然 就会 觉得 .
Mỗi ngày tôi cần phải ngủ ít nhất 8 giờ, nếu không tôi sẽ cảm thấy buồn ngủ.
 
55 逐渐 / zhújiàn/ Dần dần
Zhīshì shì zhújiàn jīlěi qǐlái de.
知识 逐渐 积累 起来 .
Kiến thức được tích lũy dần.
 
56 专门 / zhuānmén/ Đặc biệt
Zhège gùshi shì zhuānmén wèi értóng xiě de.
这个 故事 专门 儿童 .
Câu chuyện này đặc biệt được viết cho trẻ em.
 
57 准时 / zhǔnshí/ Kịp thời, Đúng giờ .
Wǒ gǎn dǎ bāopiào, jīqì yīdìng zhǔnshí sòngdào.
打包票, 机器 一定 准时 送到.
Tôi chắc chắn rằng máy sẽ được giao đúng hạn.

(đón xem các phần tiếp theo ) 

Xem thêm : Ngữ pháp Tiếng Trung 

-----------------------------------------------------------------------------------------------
Phạm Dương Châu - 
Trung tâm tiengtrung.vn - Trung tâm lớn nhất Hà Nội

CS1: Số 10 - Ngõ 156 Hồng Mai - Bạch Mai - Hà Nội.
CS2: Số 25 Ngõ 68 Cầu Giấy - Hà Nội.


Hotline: 09. 4400. 4400 - 09. 8595. 8595


 
Ý kiến bình luận:
Bình luận từ thành viên
Bình luận từ Facebook
Các bạn vui lòng điền đầy đủ thông tin vào ô bên dưới để gửi bình luận cho chúng tôi
Các ô có dấu * cần điền đầy đủ
ĐĂNG KÝ THÔNG TIN
NHẬN TÀI LIỆU TIẾNG TRUNG MIỄN PHÍ
Nhận ngay
Thông tin liên hệ

TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG TIENGTRUNG.VN

Cơ sở 1 : Số 10 - Ngõ 156 Hồng Mai - Bạch Mai - Hà Nội
Cơ sở 2 : Tầng 4 Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy - Hà nội
09. 4400. 4400 - 09.6585.6585 - 09.8595.8595

Giờ làm việc :
8h sáng tới 21h15 các ngày trong tuần 
(Kể cả chủ nhật )
Riêng thứ 7 làm việc từ 8h sáng tới 17h.

DMCA.com Protection Status
 
 

Trung tâm tiếng Trung được hâm mộ nhất trên Youtube

Đăng ký thông tin nhận tài liệu tiếng trung miễn phí

Fanpage Học tiếng Trung giao tiếp miễn phí uy tín nhất

Bản quyền thuộc về Tiengtrung.vn. Xem phiên bản di động.
Đang online: 23
Tổng truy cập: 3.591.777