Hotline 09. 65.85.65.85
     

Từ vựng ngành giày dép và giày da

Cập nhật: 16/12/2016
Lượt xem: 4691
Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề: Từ vựng về ngành giày dép và ngành giày da. Đây là một trong các chủ đề rất quen thuộc, thường xuyên được sử dụng trong các cuộc giao tiếp hàng ngày.

Bài giảng được biên tập bởi: Trung tâm tiếng Trung Việt Trung - Trung tâm tiếng Trung uy tín tại Hà Nội 

Từ vựng về ngành giày dép và ngành giày da

 
Từ vựng tiếng Trung về ngành giày dép
1. Ủng / 靴 / Xuē.
2. Ủng Da / 皮靴 / Pí xuē.
3. Ủng Đi Ngựa / 马靴 / Mǎxuē.
4. Ủng Ngắn Cổ / 短统靴 / Duǎn tǒng xuē.
5. Ủng Cao Cổ / 长统靴 / Cháng tǒng xuē.
6. Ủng Đi Mưa / 雨靴 / Yǔxuē.
7. Giày / 鞋子 / Xiézi.
8. Giày Nam / 男鞋 / Nán xié.
9. Giày Nữ / 女鞋 / Nǚ xié.
10. Giày Trẻ Em / 童鞋 / Tóngxié.
11. Giày Mềm Của Trẻ Sơ Sinh / 婴儿软鞋 / Yīng’ér ruǎn xié.
12. Giày Da / 皮鞋 / Píxié.
13. Giày Da Cừu / 羊皮鞋 / Yáng píxié.
14. Giày Da Đế Cao Su Đúc / 模压胶底皮鞋 / Móyā jiāo dǐ píxié.
15. Giày Thể Thao / 运动鞋 / Yùndòng xié.
16. Dép Quai Hậu Nữ / 露跟女鞋 / Lù gēn nǚ xié.
17. Giày Cao Gót / 高跟鞋 / Gāogēnxié.
18. Giày Đế Thấp / 底跟鞋 / Dǐ gēn xié.
19. Giày Vải Không Dây / 无带便鞋 / Wú dài biànxié.
20. Giày Vải / 布鞋 / Bùxié.
Ý kiến bình luận:
Bình luận từ thành viên
Bình luận từ Facebook
Các bạn vui lòng điền đầy đủ thông tin vào ô bên dưới để gửi bình luận cho chúng tôi
Các ô có dấu * cần điền đầy đủ
ĐĂNG KÝ THÔNG TIN
NHẬN TÀI LIỆU TIẾNG TRUNG MIỄN PHÍ
Nhận ngay
Thông tin liên hệ

TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG TIENGTRUNG.VN

Cơ sở 1 : Số 10 - Ngõ 156 Hồng Mai - Bạch Mai - Hà Nội
Cơ sở 2 : Tầng 4 Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy - Hà nội
09. 4400. 4400 - 09.6585.6585 - 09.8595.8595

Giờ làm việc :
8h sáng tới 21h15 các ngày trong tuần 
(Kể cả chủ nhật )
Riêng thứ 7 làm việc từ 8h sáng tới 17h.

DMCA.com Protection Status
 
 

Trung tâm tiếng Trung được hâm mộ nhất trên Youtube

Đăng ký thông tin nhận tài liệu tiếng trung miễn phí

Fanpage Học tiếng Trung giao tiếp miễn phí uy tín nhất

Bản quyền thuộc về Tiengtrung.vn. Xem phiên bản di động.
Đang online: 10
Tổng truy cập: 3.422.596