Hotline 09. 65.85.65.85
     

Từ vựng - ngành luật

Cập nhật: 03/12/2013
Lượt xem: 4077

Một số từ vựng tiếng trung ngành luật

 


法律术语
Fǎlǜ shùyǔ

 

1. 合伙企业 /Héhuǒ qǐyè/: xí nghiệp liên doanh
 
    合资企业/Hézī qǐyè/: xí nghiệp liên doanh
 
2. 合同法 /Hétóng fǎ/: luật hợp đồng
 
3. 合资经营法 /Hézī jīngyíng/: fǎ luật liên doanh
 
4. 合同 /Hétóng/: hợp đồng
 
    合约 /Héyuē/: hợp đồng
 
5. 合同限期 /Hétóng xiànqí/: thời hạn hợp đồng
 
6. 合同条款 /Hétóng tiáokuǎn/: điều khoản hợp đồng
 
7. 传播性病罪 /Chuánbò xìngbìng/: zuì tội cố ý gieo rắc bệnh
 
8. 税法 /Shuìfǎ/: luật thuế
 
9. 法案 /Fǎ'àn/: dự luật
 
10. 刑律 /Xínglǜ/: luật hình sự

Tham gia lớp học tiếng trung giao tiếp cấp tốc ngay hôm nay
 
11. 民法 /Mínfǎ/: luật dân sự
 
12. 法令 /Fǎlìng/: pháp lệnh
 
13. 法制 /Fǎzhì/: pháp chế
 
14. 法官 /Fǎguān/: quan tòa
 
15. 法典 /Fǎdiǎn/: bộ luật
 
16. 法院 /Fǎyuàn/: toà án
 
      法庭 /Fǎtíng/: toà án
 
17. 刑拘 /Xíngjū/: giam giữ hình sự
 
18. 刑期 /Xíngqí/: thời hạn chịu án
 
19. 假定 /Jiǎdìng/: giả định
 
20. 规定 /Guīdìng/: qui định
 
21. 制裁 /Zhìcái/: chế tài (xử lý bằng pháp luật)

PHẠM DƯƠNG CHÂU - Việt Trung trung tâm học tiếng trung uy tín tại hà nội
Số 10 - Ngõ 156 Hồng Mai - Bạch Mai - Hà Nội

Ý kiến bình luận:
Bình luận từ thành viên
Bình luận từ Facebook
Các bạn vui lòng điền đầy đủ thông tin vào ô bên dưới để gửi bình luận cho chúng tôi
Các ô có dấu * cần điền đầy đủ
Thông tin liên hệ

TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG TIENGTRUNG.VN

Cơ sở 1 : Số 10 - Ngõ 156 Hồng Mai - Bạch Mai - Hà Nội
Cơ sở 2 : Tầng 4 Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy - Hà nội
09. 4400. 4400 - 0243.863.6528 - 09.6585.6585

Giờ làm việc :
8h sáng tới 21h15 các ngày trong tuần 
(Kể cả chủ nhật )
Riêng thứ 7 làm việc từ 8h sáng tới 17h.

DMCA.com Protection Status
 
 

Trung tâm tiếng Trung được hâm mộ nhất trên Youtube

Fanpage Học tiếng Trung giao tiếp miễn phí uy tín nhất

Bản quyền thuộc về Tiengtrung.vn. Xem phiên bản di động.
Đang online: 17
Tổng truy cập: 2.448.168