Hotline 09. 65.85.65.85
     

Tổng hợp từ vựng tiếng trung: hóa mỹ phẩm

Cập nhật: 16/08/2013
Lượt xem: 15674

Trung tâm tiếng hoa giúp bạn chinh phục tiếng trung dễ dàng!
 

Phần 1  
Sản phẩm hóa mỹ phẩm hàng ngày bằng
tiếng trung
日化用品



日化清洁母婴 Sản phẩm làm sạch thông dụngRì huà qīngjié mǔ yīng

洗衣粉 Bột giặt Xǐyī fěn
洗衣皂 Xà phòng giặt Xǐyī zào
洗衣液 Xà phỏng lỏng Xǐyī yè
衣物柔软剂 Nước xả Yī wù róu ruǎn jì
洗手液 Nước rửa tay 
Xǐshǒu yè
香皂 Xà phòng thơm Xiāngzào

护发素 Dầu xả Hù fā sù
洗发水 Dầu gội đầu 
Xǐ fǎ shuǐ
沐浴液 Sữa tắm Mùyù yè

花露水 Nước hoa hồngHuālùshuǐ
牙膏 Kem đánh răng 
Yágāo
漱口水 Nước súc miệng Shù kǒu shuǐ
口腔清新剂 Thuốc xịt thơm miệng Kǒu qiāng qīng xīn jì
空气芳香剂 Nước hoa xịt phòng Kōng qì fāng xiāng jì


>>> Xem thêm:
Học giao tiếp tiếng trung cấp tốc

 

Phần 2 từ vựng học tiếng trung giao tiếp


: 家务清洁 Đồ vệ sinh Jiāwù qīngjié


拖把 Bản hốtTuōbǎ
垃圾袋 Túi đựng rác 
Lèsè dài
除尘掸 Phất bụi Chú chén dǎn
扫把 Chổi quét Sào bǎ
洗衣刷 Bàn chải giặt 
Xǐyī shuā
瓶刷 Chổi cọ chai lọ Píng shuā

锅刷 Giẻ nồi Guō shuā
拖布桶 Thùng vắtTuōbù tǒng
马桶刷 Cọ nhà vệ sinh Mǎ tǒng shuā
钢丝球 Búi ghẻ sắtGāngsī qiú
一次性手套 Găng tay dùng một lần Yīcì xìng shǒutào
袖套 Bao tay áo Xiù tào
围裙 Tạp dề Wéiqún
百洁布、洗碗巾 Khăn lau bát, khăn lau các loại Bǎi jié bù, xǐ wǎn jīn

收纳洗晒 Đồ thu gom, phơi phóng Shōu nà xǐ shài
收纳袋 Túi đựng đồShōunà dài
压缩袋 Túi nén đồYāsuō dài
收纳盒 Hộp đựng đồ Shōunà hé
收纳箱 Thùng đựng đồ Shōunà xiāng
家用购物袋 Túi mua đồ gia dụng Jiāyòng gòuwù dài
购物篮 Giỏ mua sẵm Gòuwù lán
纸巾盒 Hộp đựng khăn giấy Zhǐjīn hé
卫生棉包 Túi đựng giấy vệ sinh Wèishēng mián bāo
晾晒架 Giá phơi Liàngshài jià
挂钩 Móc phơi Guàgōu
塑料衣架 Móc áo nhựa Sùliào yījià
植绒衣架 Móc áo nhung ép Zhí róng yījià
金属衣架 Móc áo kim loại Jīnshǔ yījià

卫浴洗漱 Đồ vệ sinh Wèi yù xǐshù
剃须刀、除毛器 Máy cạo râu, dao cạo râu Tì xū dāo, chú máo qì
浴帽 Mũ tắm Yù mào
浴帘 Màn phòng tắm Yù lián
沐浴球 Bông tắm Mùyù qiú
耳勺 Lấy giáy tai Ěr sháo
牙刷 Bàn chải đánh răng Yáshuā
牙签、牙线 Tăm xỉa răng, dây xỉa răng Yáqiān, yá xiàn
牙刷架 Giá đựng bàn chải Yáshuā jià
磨脚石 Đá matxa chân Mó jiǎo shí
肥皂盒 Hộp đựng xà phòng Féizào hé
手纸架 Giá treo giấy vệ sinh Shǒuzhǐ jià
毛巾架、杆、环 Vòng, thanh, giá treo khăn Máojīn jià, gān, huán
卫浴套件 Đồ phòng tắm theo bộ Wèiyù tàojiàn

>>> Bạn quan tâm:
Học tiếng trung từ đầu

Phần 3 từ vựng tiếng trung 母婴用品 Mǔ yīng yòngpǐn Đồ sơ sinh: 


尿片、尿垫 Tã lót Niào piàn, niào diàn
婴幼儿床上用品 Đồ nôi em bé Yīng yòu'ér chuángshàng yòngpǐn
婴幼儿卫浴清洁 Sữa tắm cho trẻ sơ sinh Yīng yòu'ér wèiyù qīngjié
婴儿床 Nôi Yīng'ér chuáng
围嘴围兜 Yếm sơ sinh Wéi zuǐ wéi dōu
奶嘴 Núm vú cao su Nǎizuǐ
奶瓶 Bình sữa Nǎipíng
婴儿抱带 Địu em bé Yīng'ér bào dài
奶粉 Sữa bột Nǎifěn
纸尿裤 Quần bỉm Zhǐniàokù
婴儿睡袋 Túi ngủ cho bé Yīng'ér shuìdài

生活用纸 Giấy sinh hoạt Shēnghuó yòng zhǐ
餐巾纸 Giấy ăn Cānjīnzhǐ
手帕纸 Giấy lau tay Shǒupà zhǐ
面纸 Khăn giấy Miàn zhǐ
湿巾 Giấy ướt Shī jīn
抽纸 Khăn giấy rút Chōu zhǐ
卷筒纸 Giấy cuộn Juǎn tǒng zhǐ
卫生巾 Giấy vệ sinh Wèishēng jīn

 

Phần 4 từ vựng tiếng trung  化妆 huàzhuāng Mỹ Phẩm : 
 

防晒霜 fángshàishuāng : kem chống nắng
 

 雪花膏,美容洁肤膏 xuěhuāgāo,

 měiróng jiéfūgāo : kem dưỡng da 
 

晚霜 wǎnshuāng : kem dưỡng da ban đêm 

日霜 rìshuāng : kem dưỡng da ban ngày 

保湿霜 bǎoshīshuāng : kem giữ ẩm

 纤容霜 xiānróngshuāng : kem săn chắc da 

美白霜 měibáishuāng : kem trắng da

 

 面膜 miànmó : mặt nạ đắp mặt 

护手黄 hùshǒushuāng : kem dưỡng da tay 

润肤霜 rùnfūshuāng : sữa dưỡng thể 
 

洗面奶 xǐmiànnǎi : sữa rửa mặt

 沐浴露 mùyùlù : sữa tắm

 卸妆乳 xièzhuāngrǔ : sữa tẩy trang • 

化妆品 huàzhuāngpǐn : Sản phẩm làm đẹp 
 

每笔 méibǐ : chì kẻ lông mày

 眼线笔 yǎnxiànbǐ : chì kẻ mắt

 香粉盒 xiāngfěnhé : hộp phấn 

遮瑕霜 zhēxiáshuāng : kem che khuyết điểm

 粉底霜 fěndǐshuāng : kem nền 

眼睑膏 yǎnjiǎngāo : kem thoa mí mắt 

眼影 yǎnyǐng : phấn mắt 

 

粉饼 fěnbǐng : phấn phủ 

粉扑儿 fěnpū'r : bông phấn 

化装棉 huàzhuāngmián : bông tẩy trang 

睫毛刷 jiémáoshuā : bấm mi

Trên đây là mục lục chi tiết từ vựng tiếng trung chủ đề hóa mỹ phầm mà tôi đã cất công chọn lựa giúp các bạn . 

 

Nguồn:Học tiếng trung giao tiếp cấp tốc


Cố gắng học tốt tiếng trung bạn nhé . 

Phạm Dương Châu - trung tâm tiếng trung tiengtrung.vn

Ý kiến bình luận:
Bình luận từ thành viên
Bình luận từ Facebook
Các bạn vui lòng điền đầy đủ thông tin vào ô bên dưới để gửi bình luận cho chúng tôi
Các ô có dấu * cần điền đầy đủ
Thông tin liên hệ

TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG TIENGTRUNG.VN

Cơ sở 1 : Số 10 - Ngõ 156 Hồng Mai - Bạch Mai - Hà Nội
Cơ sở 2 : Tầng 4 Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy - Hà nội
09. 4400. 4400 - 0243.863.6528 - 09.6585.6585

Giờ làm việc :
8h sáng tới 21h15 các ngày trong tuần 
(Kể cả chủ nhật )
Riêng thứ 7 làm việc từ 8h sáng tới 17h.

DMCA.com Protection Status
 
 

Trung tâm tiếng Trung được hâm mộ nhất trên Youtube

Fanpage Học tiếng Trung giao tiếp miễn phí uy tín nhất

Bản quyền thuộc về Tiengtrung.vn. Xem phiên bản di động.
Đang online: 29
Tổng truy cập: 2.448.196