Hotline 09. 65.85.65.85
     

Xưng hô trong gia đình

Cập nhật: 03/04/2014
Lượt xem: 7431
Bộ tài liệu học tiếng trung giao tiếp cấp tốc giúp bạn học tiếng trung nhanh hơn

中国家庭关系称呼 - Zhōngguó jiātíng guānxì chēnghu

Xưng hô các mối quan hệ trong Gia Đình !


爷爷 – Yéye : Ông nội
奶奶 – Nǎinai : Bà nội
外公 – Wàigōng : Ông ngoại 
外婆 – Wàipó : Bà ngoại
姑妈 – Gūmā : Bác – Cô ( chị em gái của bố - đã có gia đình )
姑夫 – Gūfu : Dượng – Chồng của cô
叔父(伯父)- Shúfù (bófù) : Chú ( em của bố ) HOẶC Bác trai ( anh của bố ) – có thể dùng để : gọi những người ngang hàng với bố 
婶婶(伯母)- Shěnshen (bómǔ) : Thím HOẶC Bác gái – có thể dùng để : gọi những người phụ nữ ngang hàng với mẹ 
父亲 – Fùqīn : Bố
母亲 – Mǔqīn : Mẹ
舅舅 – Jiùjiu : Cậu
舅妈 – Jiùmā : Mợ
姨妈 – Yímā : Dì ( chỉ người đã có gia đình )
姨丈 – Yízhàng : Dượng
表兄弟 - Biǎo xiōngdì : Anh - em bà con ( con trai của cô , cậu , dì )
表姐妹 - Biǎo jiěmèi : Chị - em bà con ( con gái của cô , cậu , dì )
堂姐妹 - Táng jiěmèi : Chị - em họ ( chị , em nhà chú bác )
堂兄弟 - Táng xiōngdì : Anh – em họ ( anh , em nhà chú bác )
嫂嫂 (第嫂)- Sǎosǎo (dì sǎo) : Chị dâu ( em dâu )
哥哥(弟弟)- Gēgē (dìdì) : Anh trai ( em trai ) – có thể dùng để gọi : anh họ - em họ
自己 – Zìjǐ : Tôi ( mình )
妻(夫) - Qī (fu) : Vợ ( chồng )
姐姐(妹妹) – Jiějie : Chị gái ( em gái ) – có thể dùng để gọi : chị họ - em họ
姐丈(妹夫)- Jiězhàng (mèifu) : Anh rể ( em rể )
表兄弟 - Biǎo xiōngdì : Anh - em bà con ( con trai của cô , cậu , dì )
表姐妹 - Biǎo jiěmèi : Chị - em bà con ( con gái của cô , cậu , dì )
表兄弟 - Biǎo xiōngdì : Anh - em bà con ( con trai của cô , cậu , dì )
表姐妹 - Biǎo jiěmèi : Chị - em bà con ( con gái của cô , cậu , dì )
侄子 – Zhízi : cháu trai ( con trai của anh – em ruột với mình )
侄女 – Zhínǚ : cháu gái ( con gái của anh – em ruột với mình )
媳妇 – Xífù : con dâu 
儿子 – Érzi : con trai ( con ruột của mình )
女儿 - Nǚ'ér : con gái ( con ruột của mình )
女婿 – Nǚxù : con rể 
外甥 – Wàishēng : cháu trai ( con trai của chị - em ruột với mình )
外甥女 – Wàishēngnǚ : cháu gái ( con gái của chị - em ruột với mình )
孙子 – Sūnzi : cháu trai ( con trai của con trai mình ) – cháu nội
孙女 – Sūnnǚ : cháu gái ( con gái của con trai mình ) – cháu nội
外孙 – Wàisūn : cháu trai ( con trai của con gái mình ) – cháu ngoại
外孙女 – Wàisūnnǚ : cháu gái ( con gái của con gái mình ) – cháu ngoại


Phạm Dương Châu - tiengtrung.vn
Ý kiến bình luận:
Bình luận từ thành viên
Bình luận từ Facebook
Các bạn vui lòng điền đầy đủ thông tin vào ô bên dưới để gửi bình luận cho chúng tôi
Các ô có dấu * cần điền đầy đủ
ĐĂNG KÝ THÔNG TIN
NHẬN TÀI LIỆU TIẾNG TRUNG MIỄN PHÍ
Nhận ngay
Thông tin liên hệ

TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG TIENGTRUNG.VN

Cơ sở 1 : Số 10 - Ngõ 156 Hồng Mai - Bạch Mai - Hà Nội
Cơ sở 2 : Tầng 4 Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy - Hà nội
09. 4400. 4400 - 0243.863.6528 - 09.6585.6585

Giờ làm việc :
8h sáng tới 21h15 các ngày trong tuần 
(Kể cả chủ nhật )
Riêng thứ 7 làm việc từ 8h sáng tới 17h.

DMCA.com Protection Status
 
 

Trung tâm tiếng Trung được hâm mộ nhất trên Youtube

Đăng ký thông tin nhận tài liệu tiếng trung miễn phí

Fanpage Học tiếng Trung giao tiếp miễn phí uy tín nhất

Bản quyền thuộc về Tiengtrung.vn. Xem phiên bản di động.
Đang online: 31
Tổng truy cập: 3.079.417